Dịch nghĩa:

Chọc ghẹo anh ấy trước mặt mọi người như vậy là bạn thật ác ý.

Hán tự:

Nhân người
Tiền phía trước; trước
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Địa đất; mặt đất
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai