Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
は
義務
ぎむ
を
果
は
たさなければならない。
Con người phải thực hiện nghĩa vụ của mình.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
義務
ぎむ
nghĩa vụ; trách nhiệm
果たす
はたす
hoàn thành; đạt được; thực hiện; làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
義
Nghĩa
chính nghĩa
務
Vụ
nhiệm vụ
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công