Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人々
ひとびと
は
互
たが
いに
愛
あい
し
合
あ
わなければならない。
Mọi người phải yêu thương lẫn nhau.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
人々
ひとびと
mọi người
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
愛し合う
あいしあう
yêu nhau
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
人
Nhân
người
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1