Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
互
たが
いに
心
こころ
を
許
ゆる
しあうといえるほどの
仲
なか
となった。
Chúng tôi đã trở thành những người bạn thân thiết đến mức có thể tin tưởng lẫn nhau.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
仲
なか
quan hệ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
心
Tâm
trái tim; tâm trí
許
Hứa
cho phép
仲
Trọng
người trung gian; mối quan hệ