Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
両親
りょうしん
はどちらも
娘
むすめ
の
捜索
そうさく
に
力
ちから
を
注
そそ
いだんです。
Cả cha lẫn mẹ đều đã nỗ lực tìm kiếm con gái.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
娘
むすめ
con gái
捜索
そうさく
tìm kiếm (đặc biệt là người hoặc vật bị mất tích); truy tìm
力
ちから
lực; sức mạnh; năng lượng
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
娘
Nương
con gái
捜
Sưu
tìm kiếm; tìm; định vị
索
Tác
dây; tìm kiếm
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích