Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
世界中
せかいじゅう
どこにでも
住
す
めるとしたら、どこに
住
す
む?
Nếu có thể sống ở bất cứ đâu trên thế giới, bạn sẽ chọn nơi nào?
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
Từ vựng:
世界中
せかいじゅう
khắp thế giới; trên toàn thế giới
住む
すむ
sống; cư trú
為る
する
làm
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
住
Trụ
cư trú; sống