Dịch nghĩa:

Tại sao tôi lại bị ghét đến mức được gọi là kẻ thù không đội trời chung.

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Câu cả hai; cùng nhau; giống nhau
Đái được đội vương miện; sống dưới (một người cai trị); nhận
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Địch kẻ thù; đối thủ
Ngôn nói; từ
Hiềm không thích; ghét; căm ghét