Dịch nghĩa:
上の棚から砂糖つぼを降ろしてください。
Làm ơn lấy hộp đường trên kệ trên.
Từ vựng:
Hán tự:
上
Thượng
trên
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng