Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一日
ついたち
にせめて
二回
にかい
は
歯
は
を
磨
みが
くべきだ。
Ít nhất nên đánh răng hai lần một ngày.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
一
いち
một; 1
日
にち
Chủ nhật
せめて
ít nhất
二
に
hai
回
かい
lần; lượt
歯
は
răng
磨く
みがく
đánh bóng; làm sáng; chải (răng)
Hán tự:
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
二
Nhị
hai
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
歯
Xỉ
răng
磨
Ma
mài; đánh bóng; cải thiện