Dịch nghĩa:
一日でこの本を読み終えたんだって。
Nghe nói cô ấy đã đọc xong cuốn sách này trong một ngày.
Hán tự:
一
Nhất
một
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
読
Độc
đọc
終
Chung
kết thúc