Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一人
ひとり
はみんなの
為
ため
に、みんなは
一人
ひとり
の
為
ため
に。それがチームプレイだ。
Một người vì mọi người, mọi người vì một người. Đó là tinh thần đồng đội.
Ngữ pháp:
A。それがB。(~sorega)
Diễn tả 'đó chính xác là A; nói cách khác, B'.
JLPT N3
Từ vựng:
一人
ひとり
một người
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
為
ため
lợi ích
其れ
それ
đó; nó
Hán tự:
一
Nhất
một
人
Nhân
người
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của