Dịch nghĩa:
ロイはいつも僕たちの話に口をはさむんだ。
Roy luôn xen vào cuộc nói chuyện của chúng tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
口
Khẩu
miệng