Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ルシーさんはもう
電話
でんわ
したんですか。
Chị Lucy đã gọi điện chưa?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
もう
đã; rồi
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện