Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ユーザー
名
めい
にハイフンが
使
つか
えたらいいのに。
Giá mà tên người dùng có thể dùng dấu gạch ngang.
Từ vựng:
ユーザー名
ユーザーめい
tên người dùng
ハイフン
gạch nối
使える
つかえる
có thể sử dụng; có thể phục vụ; hữu ích
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
使
Sử
sử dụng; sứ giả