Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
モールの
店
みせ
はあまり
好
す
きじゃないわ。
Tôi không thích mấy cửa hàng ở trung tâm mua sắm lắm.
Từ vựng:
店
みせ
cửa hàng
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó