Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メッセージボトルに
入
はい
った
紙
かみ
には
何
なに
も
書
かか
かれてなかった。
Trong chai thủy tinh có một mảnh giấy nhưng không có gì được viết.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
メッセージ
thông điệp
ボトル
chai
紙
かみ
giấy
何
なん
gì
書く
かく
viết; sáng tác
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn
紙
Chỉ
giấy
何
Hà
gì
書
Thư
viết