Dịch nghĩa:
メアリーは、甘酸っぱいラズベリータルトが大好きです。
Mary rất thích bánh tart raspberry chua ngọt.
Từ vựng:
Hán tự:
甘
Cam
ngọt; nuông chiều
酸
Toan
axit; chua
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó