Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーは
宿題
しゅくだい
を
時間
じかん
通
どお
りにきちんとやるべきです。
Mary cần phải làm bài tập đúng giờ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
時間通り
じかんどおり
đúng giờ; theo lịch trình; đúng hẹn
きちんと
đúng cách; chính xác; đều đặn
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v