Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーに
許
ゆる
してもらうには、トムは
何
なに
て
言
い
うべきですか。
Tom nên nói gì để được Mary tha thứ?
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
許す
ゆるす
cho phép; chấp thuận; đồng ý; chấp nhận
貰う
もらう
nhận; lấy
何
なん
gì
言う
いう
nói
Hán tự:
許
Hứa
cho phép
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ