Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
メアリーにリンゴをいくつ
買
か
うかトムは
言
い
った?
Tom có nói với Mary mua bao nhiêu quả táo không?
Từ vựng:
幾つ
いくつ
bao nhiêu
買う
かう
mua; mua sắm
言う
いう
nói
Hán tự:
買
Mãi
mua
言
Ngôn
nói; từ