Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
マリリン・モンローが
死
し
んでから
33年
さんじゅうさんねん
になる。
Đã 33 năm kể từ khi Marilyn Monroe qua đời.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
年
ねん
năm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
死
Tử
chết
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm