Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ママー、
今
いま
あのおにいちゃんすごいころんだよー。
Mẹ ơi, anh chàng kia vừa ngã sấp mặt đấy.
Từ vựng:
今
いま
bây giờ
あの
này; ừm
お兄ちゃん
おにいちゃん
anh trai
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
転ぶ
ころぶ
ngã; té
Hán tự:
今
Kim
bây giờ