Dịch nghĩa:

Người khiêng hành lý thường phải đi bộ qua đường ray.

Hán tự:

Tuyến đường; tuyến
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Độ chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư