Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボクに
任
まか
せたんだ。
君
きみ
たちは
大船
おおぶね
に
乗
の
ったつもりでいるといい。
Hãy để tôi lo liệu. Các bạn cứ yên tâm như thể đang ngồi trên chiếc thuyền lớn.
Ngữ pháp:
~といい (〜to ii)
Biểu thị một mong muốn hoặc hy vọng; 'tôi hy vọng', 'sẽ tốt nếu'.
JLPT N4
Từ vựng:
任せる
まかせる
giao phó; ủy thác
君
きみ
bạn; bạn bè
大船
おおぶね
thuyền lớn
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
大
Đại
lớn; to
船
Thuyền
tàu; thuyền
乗
Thừa
lên xe; nhân