Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フレッドは
私
わたし
の
母
はは
が
行
い
くところ
何処
どこ
へでも
付
つ
いて
行
い
った。
Fred đã đi theo mẹ tôi mọi nơi bà ấy đến.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
母
はは
mẹ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
何処
どこ
ở đâu; nơi nào
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
母
Mẫu
mẹ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
何
Hà
gì
処
Xứ
xử lý; quản lý
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm