Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
フルーツポンチをもういっぱい
欲
ほ
しい?
Bạn có muốn thêm một ly nước ép trái cây không?
Từ vựng:
フルーツポンチ
nước trái cây
もう
đã; rồi
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam