Dịch nghĩa:

Tôi muốn xác nhận lại chuyến bay.

Hán tự:

Tái lại; hai lần; lần thứ hai
Xác xác nhận; chắc chắn; rõ ràng
Nhận công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng