Dịch nghĩa:
フクロウの雛は、森の中で一番きれいです。
Chim con cú mèo là đẹp nhất trong rừng.
Từ vựng:
Hán tự:
雛
Sồ
chim non; búp bê
森
Sâm
rừng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi