Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
バターを
塗
ぬ
ったパン
以外
いがい
何
なに
も
食
た
べなかった。
Tôi không ăn gì ngoài bánh mì phết bơ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
バター
bơ
以外
いがい
loại trừ; ngoại trừ (cho); ngoài; khác với; ngoài ra
何
なん
gì
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
塗
Đồ
sơn; trát; bôi; phủ
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
外
Ngoại
bên ngoài
何
Hà
gì
食
Thực
ăn; thực phẩm