Dịch nghĩa:

Bạn đã không chú ý khi bị lỡ xe buýt.

Hán tự:

Thừa lên xe; nhân
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Chú rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích