Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ハリーはクラスのみんなについていけなかった。
Harry không theo kịp mọi người trong lớp.
Từ vựng:
クラス
lớp học
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)