Dịch nghĩa:
ノリノリの音楽がかかると、つい踊っちゃうんだよね。
Khi nhạc sôi động vang lên, tôi không thể không nhảy múa.
Từ vựng:
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
踊
Dũng
nhảy; múa