Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ネクタイを
締
し
める
間
ま
、ちょっとじっとしてね。
Khi tôi cột cà vạt, bạn đứng yên một chút nhé.
Từ vựng:
ネクタイ
cà vạt
締める
しめる
buộc
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
為る
する
làm
Hán tự:
締
Đề
thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
間
Gian
khoảng cách; không gian