Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ニューヨークの
天候
てんこう
は、
夏
なつ
は
暑
あつ
く
湿度
しつど
も
高
たか
い。
Thời tiết ở New York vào mùa hè nóng và ẩm.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
天候
てんこう
thời tiết
夏
なつ
mùa hè
暑い
あつい
nóng; ấm
湿度
しつど
mức độ ẩm
高い
たかい
cao; cao lớn
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi
夏
Hạ
mùa hè
暑
Thử
nóng bức
湿
Thấp
ẩm ướt
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
高
Cao
cao; đắt