Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ドローンを
買
か
いたいんだけど
親
おや
が
買
か
わせてくれない。
Tôi muốn mua một cái flycam nhưng bố mẹ không cho tôi mua.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
ドローン
máy bay không người lái
買う
かう
mua; mua sắm
親
おや
cha mẹ; mẹ và cha
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
買
Mãi
mua
親
Thân
cha mẹ; thân mật