Dịch nghĩa:
ドイツ人にカンマについて尋ねられると、いつも疑心暗鬼になります。
Khi được người Đức hỏi về dấu phẩy, tôi luôn cảm thấy nghi ngờ.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm
疑
Nghi
nghi ngờ
心
Tâm
trái tim; tâm trí
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
鬼
Quỷ
ma quỷ