Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムよりタイピングは
速
はや
いけど、メアリーよりは
遅
おそ
いよ。
Tôi đánh máy nhanh hơn Tom nhưng chậm hơn Mary.
Từ vựng:
タイピング
đánh máy
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
遅い
おそい
chậm
Hán tự:
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau