Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムみたいな
人
ひと
が
彼氏
かれし
だったらなあ。
Ước gì người yêu tôi giống như Tom.
Từ vựng:
みたい
giống như; tương tự
人
ひと
người; ai đó
彼氏
かれし
bạn trai
Hán tự:
人
Nhân
người
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
氏
Thị
họ; dòng họ