Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
額
がく
にしわがいくつかでき
始
はじ
めた。
Tom bắt đầu xuất hiện vài nếp nhăn trên trán.
Từ vựng:
額
がく
khung tranh
幾つ
いくつ
bao nhiêu
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
始
Thí
bắt đầu