Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
自席
じせき
でサンドイッチを
食
た
べました。
Tom đã ăn bánh mì kẹp tại chỗ ngồi của mình.
Từ vựng:
自席
じせき
chỗ ngồi của mình; bàn làm việc của mình
サンドイッチ
bánh mì kẹp
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
自
Tự
bản thân
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
食
Thực
ăn; thực phẩm