自席 [Tự Tịch]

じせき

Danh từ chung

chỗ ngồi của mình; bàn làm việc của mình

JP: かく自席じせきにつきなさい。

VI: Mỗi người hãy ngồi vào chỗ của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは自席じせきでサンドイッチをべました。
Tom đã ăn bánh mì kẹp tại chỗ ngồi của mình.
ちちはテーブルの上座かみざ自席じせきいた。
Bố tôi đã ngồi vào vị trí của mình ở đầu bàn.