Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
朝
あさ
になるといつもここに
居
い
る。
Mỗi sáng Tom luôn ở đây.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
朝
あさ
buổi sáng
成る
なる
trở thành; đạt được
此処
ここ
đây
居る
いる
tồn tại (đối tượng sống); tồn tại
Hán tự:
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
居
Cư
cư trú