Dịch nghĩa:

Tom đã vừa ăn tối vừa xem TV.

Hán tự:

Tịch buổi tối
Phạn bữa ăn; cơm
Thực ăn; thực phẩm
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy