Dịch nghĩa:
トムは半熟卵が好きで、メアリーは固ゆで卵が好きなんだ。
Tom thích trứng lòng đào còn Mary thích trứng chín kỹ.
Từ vựng:
Hán tự:
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
熟
Thục
chín; trưởng thành
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
固
Cố
cứng lại; đông lại; đông đặc