Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムは
休
やす
みを
取
と
ったのだと
思
おも
いました。
Tôi nghĩ Tom đã nghỉ ngơi.
Từ vựng:
休み
やすみ
nghỉ ngơi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
休
Hưu
nghỉ ngơi
取
Thủ
lấy; nhận
思
Tư
nghĩ