Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーのスーツケースを
運
はこ
んであげた。
Tom đã giúp Mary xách vali.
Từ vựng:
スーツケース
vali
運ぶ
はこぶ
mang; vận chuyển
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ