Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーのこと
好
す
きなんだけどね、メアリーは
他
た
の
人
ひと
が
好
す
きなの。
Tom thích Mary nhưng Mary lại thích người khác.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
好き
すき
thích; yêu thích
他
た
khác
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người