Dịch nghĩa:
トムはメアリーのことを考えて眠れない夜を過ごした。
Tom đã trải qua một đêm không ngủ vì nghĩ về Mary.
Từ vựng:
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
夜
Dạ
đêm
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi