Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーに
読
よ
み
聞
き
かせをしてあげた。
Tom đã đọc sách cho Mary nghe.
Từ vựng:
読み聞かせ
よみきかせ
đọc to; đọc cho trẻ em
為る
する
làm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
読
Độc
đọc
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe