Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
トムはメアリーにもらった
鍵
かぎ
でドアを
開
あ
けた。
Tom dùng chìa khóa Mary đưa cho để mở cửa.
Từ vựng:
貰う
もらう
nhận; lấy
鍵
かぎ
chìa khóa
ドア
cửa
Hán tự:
鍵
Kiện
chìa khóa
開
Khai
mở; mở ra